ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
臃肿
yōng zhǒng
Cồng kềnh, nặng nề
Hán việt: ung thũng
—

Gợi nhớ

Từ "臃肿" (yōng zhǒng) mang nghĩa "Cồng kềnh, nặng nề", kết hợp bởi 臃 (yōng - ung): "béo phì" + 肿 (zhǒng - thũng): "sưng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 臃: Phần cơ thịt trên người (月) tích tụ quá nhiều đến mức đầy ứ (雍) khiến vóc dáng trở nên nặng nề, béo phì và cồng kềnh (臃). • Chữ 肿: Phần da thịt trên cơ thể (⺼) bị tụ máu trúng vào bên trong (中) khiến vết thương phồng to và sưng tấy (肿).

Thành phần cấu tạo

臃肿
yōng zhǒng
Cồng kềnh, nặng nề
臃
yōng • ung
béo phì
月
Bộ Nhục (Nguyệt)
Cơ thịt trên cơ thể
雍
Chữ Ung
Đầy ứ, tích tụ
肿
zhǒng • thũng
sưng
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Cồng kềnh, nặng nề
Ví dụ (3)
dōngtiān冬天chuān穿tàiduō太多miányī棉衣,zhěnggè整个rén人xiǎnde显得shífēn十分yōngzhǒng臃肿。
Mùa đông mặc quá nhiều áo bông, cả người trông vô cùng cồng kềnh.
Wearing too many padded clothes in winter makes a person look very bulky.
gōngsī公司de的jīgòu机构guòyú过于yōngzhǒng臃肿,jíxū急需jìnxíng进行jīngjiǎn精简hé和gǎigé改革。
Cơ cấu của công ty quá cồng kềnh, đang rất cần tiến hành tinh giản và cải cách.
The company's organizational structure is overly bloated and urgently needs streamlining and reform.
huáiyùn怀孕hòuqī后期,tā她de的shuāngtuǐ双腿kāishǐ开始shuǐzhǒng水肿,xíngdòng行动xiǎnde显得yǒuxiē有些yōngzhǒng臃肿。
Giai đoạn cuối thai kỳ, hai chân cô ấy bắt đầu phù nước, di chuyển trông có vẻ nặng nề.
In the late stages of pregnancy, her legs began to swell with fluid, making her movements look somewhat clumsy and heavy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây