通货膨胀
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "通货膨胀" (tōnghuò péngzhàng) mang nghĩa "lạm phát", kết hợp bởi 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 货 (huò - hóa): "hàng hóa" + 膨 (péng - bành): "phình ra" + 胀 (zhàng - trướng): "sưng lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货). • Chữ 膨: Phần da thịt cơ thể (⺼) căng tròn vang lên như tiếng trống (彭) khi trương nở và phình to ra (膨). • Chữ 胀: Khi một vùng da thịt trên cơ thể (月) bị kéo căng dài ra (长) hơn bình thường là dấu hiệu vết thương đang sưng lên, phồng ra (胀).
Thành phần cấu tạo
通货膨胀
lạm phát
通
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
货
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
膨
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
彭
Bành
Bành / âm đọc (bên phải)
胀
月
Bộ Nhục
Cơ thể, da thịt (bên trái)
长
Bộ Trường
Kéo dài, căng phồng ra / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lạm phát.
Ví dụ (5)
严重的通货膨胀导致物价飞涨。
Lạm phát nghiêm trọng dẫn đến giá cả tăng vọt.
Severe inflation caused prices to soar.
政府正在采取措施来抑制通货膨胀。
Chính phủ đang áp dụng các biện pháp để kiềm chế lạm phát.
The government is taking measures to curb inflation.
由于通货膨胀,人们手中的钱不值钱了。
Do lạm phát, tiền trong tay người dân đã mất giá.
Because of inflation, the money people hold has lost its value.
适度的通货膨胀有时对经济增长是有利的。
Lạm phát ở mức độ vừa phải đôi khi có lợi cho tăng trưởng kinh tế.
Moderate inflation can sometimes be beneficial to economic growth.
这个国家的通货膨胀率已经超过了10%。
Tỷ lệ lạm phát của quốc gia này đã vượt quá 10%.
The country's inflation rate has already exceeded 10%.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây