ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
热胀冷缩
rèzhàng lěngsuō
Giãn nở vì nhiệt / Nóng nở lạnh co
Hán việt: nhiệt trướng lãnh súc
—

Gợi nhớ

Từ "热胀冷缩" (rèzhàng lěngsuō) mang nghĩa "Giãn nở vì nhiệt / Nóng nở lạnh co", kết hợp bởi 热 (rè - nhiệt): "nóng" + 胀 (zhàng - trướng): "sưng lên" + 冷 (lěng - lãnh): "lạnh" + 缩 (suō - súc): "Co lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热). • Chữ 胀: Khi một vùng da thịt trên cơ thể (月) bị kéo căng dài ra (长) hơn bình thường là dấu hiệu vết thương đang sưng lên, phồng ra (胀). • Chữ 冷: Nước đóng băng (冫) ra lệnh (令) cho cả vùng đất đông cứng, không khí buốt giá chính là lạnh 冷. • Chữ 缩: Sợi dây tơ (纟) như người lữ khách tìm về quán trọ nghỉ đêm (宿), cuộn mình co lại và thu nhỏ vào trong (缩).

Thành phần cấu tạo

热胀冷缩
rèzhàng lěngsuō
Giãn nở vì nhiệt / Nóng nở lạnh co
热
rè • nhiệt
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
胀
zhàng • trướng
sưng lên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, da thịt (bên trái)
长
Bộ Trường
Kéo dài, căng phồng ra / âm đọc (bên phải)
冷
lěng • lãnh
lạnh
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (nằm bên phải)
缩
suō • súc
Co lại
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
宿
Chữ Tú
ngủ qua đêm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giãn nở vì nhiệt / Nóng nở lạnh co
Ví dụ (3)
jīngmì精密língjiàn零件jiāgōng加工shí时,bìxū必须kǎolǜ考虑huánjìng环境wēndù温度biànhuà变化yǐnqǐ引起de的rèzhànglěngsuō热胀冷缩wùchā误差。
Khi gia công chi tiết chính xác, bắt buộc phải tính tới sai số giãn nở vì nhiệt gây ra do sự thay đổi của nhiệt độ môi trường.
When machining precision parts, the thermal expansion and contraction errors caused by changes in ambient temperature must be considered.
zhóu轴yǔ与zhóuchéng轴承de的guò过yíng盈pèihé配合,cháng常lìyòng利用rèzhànglěngsuō热胀冷缩yuánlǐ原理jìnxíng进行rè热zhuāng装。
Lắp ghép có độ dôi giữa trục và vòng bi thường lợi dụng nguyên lý nóng nở lạnh co để tiến hành ép nhiệt.
Interference fits between shafts and bearings often use the principle of thermal expansion and contraction for shrink fitting.
gāngguǐ钢轨liánjiēchù连接处liúyǒu留有fèngxì缝隙,jiù就shì是wèile为了gěi给tiěguǐ铁轨de的rèzhànglěngsuō热胀冷缩liúchū留出kōngjiān空间。
Khe hở được chừa lại tại các mối nối đường ray thép chính là để tạo không gian cho sự giãn nở vì nhiệt của đường ray.
Gaps are left at the joints of steel rails, just to leave space for thermal expansion and contraction of the tracks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây