ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
螺栓
luóshuān
Bu-lông
Hán việt: loa xuyên
—

Gợi nhớ

Từ "螺栓" (luóshuān) mang nghĩa "Bu-lông", kết hợp bởi 螺 (luó - loa): "Ốc sên" + 栓 (shuān - xuyên): "chốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 螺: Loài sinh vật nhỏ (虫) mang chiếc vỏ có những vòng xoắn chồng chất lên nhau (累) chính là con ốc sên hay đinh vít (螺). • Chữ 栓: Thanh gỗ (木) được đẽo gọt nguyên vẹn (全) dùng để cài ngang giữ cánh cửa đóng chặt gọi là cái chốt cửa, nút chặn (栓).

Thành phần cấu tạo

螺栓
luóshuān
Bu-lông
螺
luó • loa
Ốc sên
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên trái)
累
Luy
Tích / âm đọc (bên phải)
栓
shuān • xuyên
chốt
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
全
Toàn
Toàn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bu-lông
Ví dụ (3)
qǐng请yòng用bānshǒu扳手jiāng将dǐzuò底座shàng上de的luóshuān螺栓nǐngjǐn拧紧。
Vui lòng dùng cờ-lê để siết chặt các bu-lông trên đế máy.
Please use a wrench to tighten the bolts on the base.
zhèxiē这些gāoqiángdù高强度luóshuān螺栓yòngyú用于liánjiē连接gāngjiégòu钢结构zhǔliáng主梁。
Những bu-lông cường độ cao này được sử dụng để liên kết dầm chính của kết cấu thép.
These high-strength bolts are used to connect the main beams of the steel structure.
luóshuān螺栓shòulì受力guò过dà大dǎozhì导致le了duànliè断裂。
Bu-lông chịu lực quá lớn dẫn đến bị đứt gãy.
Excessive stress on the bolt caused it to fracture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây