ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
消防栓
xiāofángshuān
Trụ nước chữa cháy / Vòi chữa cháy
Hán việt: tiêu phòng xuyên
—

Gợi nhớ

Từ "消防栓" (xiāofángshuān) mang nghĩa "Trụ nước chữa cháy / Vòi chữa cháy", kết hợp bởi 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 栓 (shuān - xuyên): "chốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 栓: Thanh gỗ (木) được đẽo gọt nguyên vẹn (全) dùng để cài ngang giữ cánh cửa đóng chặt gọi là cái chốt cửa, nút chặn (栓).

Thành phần cấu tạo

消防栓
xiāofángshuān
Trụ nước chữa cháy / Vòi chữa cháy
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
栓
shuān • xuyên
chốt
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
全
Toàn
Toàn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trụ nước chữa cháy / Vòi chữa cháy
Ví dụ (3)
zhùzhái住宅zǒuláng走廊de的shìnèi室内xiāofángshuān消防栓xiāng箱nèi内pèiyǒu配有shuǐdài水带、shuǐqiāng水枪hé和kuàisù快速jiētóu接头。
Trong hộp chữa cháy trong nhà dọc hành lang chung cư có trang bị cuộn vòi, lăng phun và van khớp nối nhanh.
The indoor fire hydrant cabinet in the residential corridor is equipped with a fire hose, a water nozzle, and quick couplings.
shìzhèngdàolù市政道路páng旁de的hóngsè红色shìwài室外xiāofángshuān消防栓shì是xiāofángchē消防车bǔshuǐ补水de的zhòngyào重要gōngshuǐ供水shèshī设施。
Trụ nước chữa cháy ngoài trời màu đỏ bên đường đô thị là thiết bị cấp nước quan trọng để xe cứu hỏa lấy nước.
The red outdoor fire hydrants along municipal roads are vital water supply facilities for fire trucks to refill water.
wùyè物业bǎo'ān保安bìxū必须dìngqī定期diǎnjiǎn点检xiāofángshuān消防栓,quèbǎo确保shuǐyā水压zhèngcháng正常jí及pèijiàn配件wú无quēsǔn缺损。
Bảo vệ tòa nhà phải kiểm tra định kỳ các tủ chữa cháy, đảm bảo áp lực nước bình thường và phụ kiện không bị hư hại thất thoát.
Property security guards must inspect fire hydrants regularly to ensure normal water pressure and intact accessories.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây