栓
一丨ノ丶ノ丶一一丨一
10
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Thanh gỗ (木) được đẽo gọt nguyên vẹn (全) dùng để cài ngang giữ cánh cửa đóng chặt gọi là cái chốt cửa, nút chặn (栓).
Thành phần cấu tạo
栓
chốt, nút, buộc lại
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
全
Toàn
Toàn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:chốt, nút, buộc lại
Ví dụ (5)
睡觉前记得插上门栓。
Trước khi đi ngủ nhớ cài chốt cửa.
Remember to slide the bolt before going to bed.
瓶口被一个木栓塞住了。
Miệng chai đã bị bịt kín bởi một cái nút gỗ.
The mouth of the bottle was plugged with a wooden stopper.
这个机器需要用螺栓固定。
Cỗ máy này cần được cố định bằng bu lông (chốt).
This machine needs to be fastened with bolts.
街角有一个红色的消防栓。
Ở góc phố có một cái trụ cứu hỏa màu đỏ.
There is a red fire hydrant on the street corner.
士兵拉动了枪栓准备射击。
Người lính đã kéo chốt súng chuẩn bị bắn.
The soldier pulled the bolt of the gun, ready to fire.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây