ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
血栓
xuèshuān
huyết khối, cục máu đông
Hán việt: huyết xuyên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "血栓" (xuèshuān) mang nghĩa "huyết khối, cục máu đông", kết hợp bởi 血 (xiě / xuè - huyết): "máu" + 栓 (shuān - xuyên): "chốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血). • Chữ 栓: Thanh gỗ (木) được đẽo gọt nguyên vẹn (全) dùng để cài ngang giữ cánh cửa đóng chặt gọi là cái chốt cửa, nút chặn (栓).

Thành phần cấu tạo

血栓
xuèshuān
huyết khối, cục máu đông
血
xiě / xuè • huyết
máu
血
Bộ Huyết
Hình bát chứa máu hiến tế
栓
shuān • xuyên
chốt
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
全
Toàn
Toàn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:huyết khối, cục máu đông
Ví dụ (5)
xuèshuān血栓kěnéng可能dǎozhì导致xīnzàngbìng心脏病huò或zhòngfēng中风。
Cục máu đông có thể dẫn đến bệnh tim hoặc đột quỵ.
Blood clots may lead to heart disease or stroke.
yīshēng医生shuō说tā他huànyǒu患有shēn深jìngmài静脉xuèshuān血栓。
Bác sĩ nói anh ấy mắc bệnh huyết khối tĩnh mạch sâu.
The doctor said he has deep vein thrombosis.
lǎoniánrén老年人jiǔzuò久坐róngyì容易xíngchéng形成xuèshuān血栓。
Người già ngồi lâu rất dễ hình thành cục máu đông.
Sitting for long periods can easily cause blood clots in older adults.
zhè这zhǒng种yàowù药物kěyǐ可以bāngzhù帮助róngjiě溶解xuèshuān血栓。
Loại thuốc này có thể giúp làm tan huyết khối.
This medicine can help dissolve blood clots.
yùfáng预防xuèshuān血栓duì对shùhòu术后bìngrén病人láishuō来说fēicháng非常zhòngyào重要。
Việc phòng ngừa huyết khối là rất quan trọng đối với bệnh nhân sau phẫu thuật.
Preventing blood clots is very important for postoperative patients.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây