ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
血管
xuèguǎn
mạch máu
Hán việt: huyết quản
根
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "血管" (xuèguǎn) mang nghĩa "mạch máu", kết hợp bởi 血 (xiě / xuè - huyết): "máu" + 管 (guǎn - quản): "ống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管).

Thành phần cấu tạo

血管
xuèguǎn
mạch máu
血
xiě / xuè • huyết
máu
血
Bộ Huyết
Hình bát chứa máu hiến tế
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mạch máu
Ví dụ (3)
xuèguǎn血管jiànkāng健康hěn很zhòngyào重要。
Sức khỏe mạch máu rất quan trọng.
Blood vessel health is very important.
hánlěng寒冷huì会ràng让xuèguǎn血管shōusuō收缩。
Lạnh sẽ làm mạch máu co lại.
Cold weather causes blood vessels to constrict.
yīshēng医生jiǎnchá检查le了tā他de的xuèguǎn血管qíngkuàng情况。
Bác sĩ kiểm tra tình trạng mạch máu của anh ấy.
The doctor checked the condition of his blood vessels.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây