血管
根
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "血管" (xuèguǎn) mang nghĩa "mạch máu", kết hợp bởi 血 (xiě / xuè - huyết): "máu" + 管 (guǎn - quản): "ống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 血管
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mạch máu
Ví dụ (3)
血管健康很重要。
Sức khỏe mạch máu rất quan trọng.
Blood vessel health is very important.
寒冷会让血管收缩。
Lạnh sẽ làm mạch máu co lại.
Cold weather causes blood vessels to constrict.
医生检查了他的血管情况。
Bác sĩ kiểm tra tình trạng mạch máu của anh ấy.
The doctor checked the condition of his blood vessels.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây