ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防松螺母
fángsōng luómǔ
Đai ốc tự khóa / Đai ốc chống trôi
Hán việt: phòng tùng loa mẫu
—

Gợi nhớ

Từ "防松螺母" (fángsōng luómǔ) mang nghĩa "Đai ốc tự khóa / Đai ốc chống trôi", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 松 (sōng - tùng): "cây thông" + 螺 (luó - loa): "Ốc sên" + 母 (mǔ - mẫu): "Mẹ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 松: Loài cây gỗ (木) vươn cao hiên ngang như bậc trượng phu (公) giữa sương tuyết mùa đông chính là cây thông (松). • Chữ 螺: Loài sinh vật nhỏ (虫) mang chiếc vỏ có những vòng xoắn chồng chất lên nhau (累) chính là con ốc sên hay đinh vít (螺). • Chữ 母: Người phụ nữ dịu dàng ôm con vào lòng cho bú bầu sữa ngọt ngào (母) chính là người mẹ hiền từ (母).

Thành phần cấu tạo

防松螺母
fángsōng luómǔ
Đai ốc tự khóa / Đai ốc chống trôi
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
松
sōng • tùng
cây thông
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
公
Công
Chung, công / âm đọc (nằm bên phải)
螺
luó • loa
Ốc sên
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên trái)
累
Luy
Tích / âm đọc (bên phải)
母
mǔ • mẫu
Mẹ
母
Bộ Mẫu
Hình người mẹ cho con bú

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đai ốc tự khóa / Đai ốc chống trôi
Ví dụ (3)
zài在zhèndòng振动diànjī电机ānzhuāng安装bù部,bìxū必须shǐyòng使用fáng防sōng松luómǔ螺母yǐfáng以防jǐngùjiàn紧固件tuōluò脱落。
Tại bộ phận lắp đặt của động cơ rung, bắt buộc phải sử dụng đai ốc tự khóa để tránh các chi tiết kẹp chặt bị rơi ra.
At the mounting section of the vibration motor, locknuts must be used to prevent fasteners from coming loose.
nílóng尼龙suǒjǐn锁紧fáng防sōng松luómǔ螺母yí一cì次xìng性shǐyòng使用xiàoguǒ效果zuìhǎo最好,chāixiè拆卸hòufáng后防sōng松xìngnéng性能huì会jiàngdī降低。
Đai ốc tự khóa bằng nylon cho hiệu quả tốt nhất khi sử dụng một lần, sau khi tháo dỡ tính năng chống tự lỏng sẽ suy giảm.
Nylon insert locknuts work best for single use, as their anti-loosening performance decreases after removal.
jīnshǔ金属quán全chǐ齿fáng防sōng松luómǔ螺母gèng更shìhé适合gōngzuò工作zài在gāowēn高温huánjìng环境xià下de的chuándòngzhóu传动轴liánjiē连接。
Đai ốc tự khóa bằng kim loại toàn ren thích hợp hơn cho các mối nối trục truyền động làm việc dưới môi trường nhiệt độ cao.
All-metal locknuts are more suitable for drive shaft connections operating in high-temperature environments.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây