ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
男人
nánrén
đàn ông, nam giới (thường chỉ người trưởng thành).
Hán việt: nam nhân
个
HSK2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "男人" (nánrén) nghĩa là "Đàn ông", ghép bởi: 男 (nán): nam + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

男人
nánrén
Đàn ông
田
力
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đàn ông, nam giới (thường chỉ người trưởng thành).
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个chéngshí诚实de的nánrén男人。
Anh ấy là một người đàn ông trung thực.
He is an honest man.
nánrén男人hé和nǚrén女人shì是píngděng平等de的。
Đàn ông và phụ nữ là bình đẳng.
Men and women are equal.
zhēnzhèng真正de的nánrén男人bú不huì会qīngyì轻易liúlèi流泪。
Người đàn ông đích thực sẽ không dễ dàng rơi lệ.
A real man does not cry easily.
nà那gè个nánrén男人shì是shéi谁?
Người đàn ông kia là ai vậy?
Who is that man?
zuò做yí一gè个yǒu有zérèngǎn责任感de的nánrén男人bìng并bù不róngyì容易。
Làm một người đàn ông có tinh thần trách nhiệm chẳng hề dễ dàng.
It is not easy to be a responsible man.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây