ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中年男人
zhōng nián nán rén
Người đàn ông trung niên
Hán việt: trung niên nam nhân
—

Gợi nhớ

Từ "中年男人" (zhōng nián nán rén) nghĩa là "Người đàn ông trung niên", ghép bởi: 中 (zhōng / zhòng): giữa + 年 (nián): năm + 男 (nán): nam + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

中年男人
zhōng nián nán rén
Người đàn ông trung niên
口
丨
年
田
力
人

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Người đàn ông trung niên
Ví dụ (3)
nà那wèi位zhōngnián中年nánrén男人shì是zhè这suǒ所xuéxiào学校de的xiàozhǎng校长。
Vị người đàn ông trung niên đó là hiệu trưởng của trường học này.
That middle-aged man is the principal of this school.
zhōngnián中年nánrén男人miànlín面临zhe着jiātíng家庭hé和shìyè事业de的shuāngchóng双重yālì压力。
Người đàn ông trung niên đối mặt áp lực kép gia đình và sự nghiệp.
Middle-aged men face double pressures of family and career.
zhōngnián中年nánrén男人chuān穿zhe着chénwěn沉稳yōuyǎ优雅。
Người đàn ông trung niên ăn mặc trầm ổn nhã nhặn.
The middle-aged man dresses stably and elegantly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây