ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
历程
lìchéng
lịch trình, quá trình phát triển
Hán việt: lịch trình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "历程" (lìchéng) mang nghĩa "lịch trình, quá trình phát triển", kết hợp bởi 历 (lì - lịch): "lịch sử" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 历: Dùng sức lực (力) bền bỉ vượt qua từng vách đá (厂) hiểm trở suốt dòng chảy thời gian sẽ viết nên trang lịch sử, tờ lịch (历). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

历程
lìchéng
lịch trình, quá trình phát triển
历
lì • lịch
lịch sử
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lịch trình, quá trình phát triển
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个màncháng漫长ér而jiānxīn艰辛de的lìchéng历程。
Đây là một quá trình dài và gian nan.
This has been a long and arduous journey.
huígù回顾gōngsī公司de的fāzhǎn发展lìchéng历程,wǒmen我们gǎndào感到fēicháng非常zìháo自豪。
Nhìn lại quá trình phát triển của công ty, chúng tôi cảm thấy rất tự hào.
Looking back on the company's development journey, we feel very proud.
rénlèi人类de的jìnhuà进化lìchéng历程chōngmǎn充满le了qíjì奇迹。
Quá trình tiến hóa của nhân loại chứa đựng đầy những điều kỳ diệu.
The course of human evolution is full of wonders.
zhè这běn本shū书jìlù记录le了tā她tànsuǒ探索kēxué科学de的xīnlùlìchéng心路历程。
Cuốn sách này ghi lại hành trình tâm lý trong việc khám phá khoa học của cô ấy.
This book records her inner journey in exploring science.
wǒmen我们xūyào需要shēnrù深入liǎojiě了解zhè这xiàng项jìshù技术de的lìshǐ历史lìchéng历程。
Chúng ta cần tìm hiểu sâu về quá trình lịch sử của công nghệ này.
We need to gain an in-depth understanding of the historical development of this technology.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây