地理
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Tìm hiểu quy luật vận hành và đường vân sâu sắc như vân ngọc (王) trong từng dặm đất (里) của tự nhiên (理 - lý) trải dài khắp mặt đất (地 - địa: bộ Thổ 土 và chữ Dã 也), đó chính là môn "địa lý" (地理).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 地理
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:địa lý.
Ví dụ (5)
我对地理很感兴趣。
Tôi rất hứng thú với môn địa lý.
I am very interested in geography.
这个城市的地理位置非常优越。
Vị trí địa lý của thành phố này vô cùng ưu việt.
This city has a very favorable geographic location.
上知天文,下知地理。
Trên thông thiên văn, dưới tường địa lý (Khen người hiểu biết rộng).
He knows astronomy above and geography below.
我们的地理老师讲课很有趣。
Thầy giáo địa lý của chúng tôi giảng bài rất thú vị.
Our geography teacher makes the lessons very interesting.
因为地理环境不同,各地的气候也不一样。
Do môi trường địa lý khác nhau, khí hậu các nơi cũng không giống nhau.
Because the geographical environments differ, the climate also varies from place to place.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây