ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生产管理员
shēngchǎn guǎnlǐ yuán
Quản lý sản xuất
Hán việt: sinh sản quản lý viên
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "生产管理员" (shēngchǎn guǎnlǐ yuán) mang nghĩa "Quản lý sản xuất", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

生产管理员
shēngchǎn guǎnlǐ yuán
Quản lý sản xuất
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quản lý sản xuất
Ví dụ (5)
tā他gāng刚bèi被tíshēng提升wèi为shēngchǎn生产guǎnlǐyuán管理员。
Anh ấy vừa được thăng chức làm quản lý sản xuất.
He has just been promoted to production manager.
shēngchǎn生产guǎnlǐyuán管理员fùzé负责jiāndū监督zhěnggè整个zhuāngpèixiàn装配线。
Quản lý sản xuất chịu trách nhiệm giám sát toàn bộ dây chuyền lắp ráp.
The production manager is responsible for supervising the entire assembly line.
wǒmen我们zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名yǒu有sānnián三年jīngyàn经验de的shēngchǎn生产guǎnlǐyuán管理员。
Chúng tôi đang tuyển dụng một quản lý sản xuất có ba năm kinh nghiệm.
We are recruiting a production administrator with three years of experience.
shēngchǎn生产guǎnlǐyuán管理员xūyào需要quèbǎo确保chǎnpǐn产品de的jìndù进度hé和zhìliàng质量。
Quản lý sản xuất cần đảm bảo tiến độ và chất lượng của sản phẩm.
A production administrator needs to ensure product progress and quality.
měitiān每天zǎoshang早上,shēngchǎn生产guǎnlǐyuán管理员dūhuì都会hé和gōngrén工人kāihuì开会。
Mỗi buổi sáng, quản lý sản xuất đều họp với công nhân.
Every morning, the production administrator holds a meeting with the workers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây