ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
健康管理员
jiànkāng guǎnlǐ yuán
Quản lý sức khỏe
Hán việt: kiện khang quản lý viên
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "健康管理员" (jiànkāng guǎnlǐ yuán) mang nghĩa "Quản lý sức khỏe", kết hợp bởi 健 (jiàn - kiện): "khỏe mạnh" + 康 (kāng - khang): "khỏe mạnh" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 健: Con người (亻) được rèn luyện và xây dựng nền tảng thể chất vững vàng (建) thì cơ thể luôn dẻo dai, khỏe mạnh (健). • Chữ 康: Dưới mái nhà rộng rãi (广), mọi người cùng nhau cầm chổi quét dọn (隶) sạch sẽ để giữ cho cuộc sống luôn bình yên và khỏe mạnh (康). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

健康管理员
jiànkāng guǎnlǐ yuán
Quản lý sức khỏe
健
jiàn • kiện
khỏe mạnh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng (bên phải)
康
kāng • khang
khỏe mạnh
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
隶
Bộ Đãi
Kịp đến, lệ thuộc (bên trong)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quản lý sức khỏe
Ví dụ (5)
wǒ我de的gōngzuò工作shì是yì一míng名jiànkāng健康guǎnlǐyuán管理员。
Công việc của tôi là một người quản lý sức khỏe.
My job is as a health administrator.
qǐyè企业xūyào需要pìnqǐng聘请zhuānyè专业de的jiànkāng健康guǎnlǐyuán管理员lái来zhàogu照顾yuángōng员工。
Doanh nghiệp cần thuê người quản lý sức khỏe chuyên nghiệp để chăm sóc nhân viên.
Companies need to hire professional health administrators to look after their employees.
zuòwéi作为jiànkāng健康guǎnlǐyuán管理员,tā他měitiān每天dōu都huì会jiāncè监测kèhù客户de的yǐnshí饮食hé和yùndòng运动。
Với tư cách là một người quản lý sức khỏe, anh ấy theo dõi chế độ ăn uống và tập thể dục của khách hàng mỗi ngày.
As a health manager, he monitors clients' diet and exercise every day.
kǎoqǔ考取jiànkāng健康guǎnlǐyuán管理员zhèngshū证书kěyǐ可以bāngzhù帮助nǐ你huòdé获得gènghǎo更好de的jiùyè就业jīhuì机会。
Đạt được chứng chỉ quản lý sức khỏe có thể giúp bạn có được cơ hội việc làm tốt hơn.
Obtaining a health manager certificate can help you secure better job opportunities.
shèqū社区de的jiànkāng健康guǎnlǐyuán管理员wèi为lǎoniánrén老年人tígōng提供le了hěn很duō多shíyòng实用de的jiànyì建议。
Người quản lý sức khỏe của cộng đồng đã cung cấp cho người cao tuổi rất nhiều lời khuyên thiết thực.
The community's health manager has provided many practical suggestions for the elderly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây