ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地产收益
dìchǎn shōuyì
Khoản thu nhập từ bất động sản
Hán việt: địa sản thu ích
—

Gợi nhớ

Từ "地产收益" (dìchǎn shōuyì) mang nghĩa "Khoản thu nhập từ bất động sản", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 益 (yì - ích): "Lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).

Thành phần cấu tạo

地产收益
dìchǎn shōuyì
Khoản thu nhập từ bất động sản
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoản thu nhập từ bất động sản
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对dì地chǎn产shōuyì收益。
Phòng tài vụ đang đối chiếu khoản thu nhập từ bất động sản.
The finance department is verifying the real estate income.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出dì地chǎn产shōuyì收益。
Trong báo cáo cần liệt kê khoản thu nhập từ bất động sản.
Real estate income needs to be listed in the report.
dì地chǎn产shōuyì收益xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Khoản thu nhập từ bất động sản cần quản lý xác nhận.
The real estate income requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây