ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
财务收益
cáiwù shōuyì
thu nhập tài chính
Hán việt: tài vụ thu ích
—

Gợi nhớ

Từ "财务收益" (cáiwù shōuyì) mang nghĩa "thu nhập tài chính", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 益 (yì - ích): "Lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).

Thành phần cấu tạo

财务收益
cáiwù shōuyì
thu nhập tài chính
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thu nhập tài chính
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对cáiwù财务shōuyì收益。
Phòng tài vụ đang đối chiếu thu nhập tài chính.
The finance department is verifying the financial income.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出cáiwù财务shōuyì收益。
Trong báo cáo cần liệt kê thu nhập tài chính.
Financial income needs to be listed in the report.
cáiwù财务shōuyì收益xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Thu nhập tài chính cần quản lý xác nhận.
The financial income requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây