ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
资产收益率
zīchǎn shōuyì lǜ
ROA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản
Hán việt: tư sản thu ích suất
—

Gợi nhớ

Từ "资产收益率" (zīchǎn shōuyì lǜ) mang nghĩa "ROA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản", kết hợp bởi 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 益 (yì - ích): "Lợi ích" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

资产收益率
zīchǎn shōuyì lǜ
ROA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ROA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析zīchǎn资产shōuyì收益lǜ率。
Phòng tài vụ đang phân tích ROA (tỷ suất lợi nhuận trên tài sản).
The finance department is analyzing the return on assets.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出zīchǎn资产shōuyì收益lǜ率。
Trong báo cáo cần liệt kê ROA (tỷ suất lợi nhuận trên tài sản).
The return on assets needs to be listed in the report.
zīchǎn资产shōuyì收益lǜ率xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Roa, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản cần quản lý xác nhận.
The return on assets needs to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây