ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
股本回报率,产权收益率,产权报酬率
gǔběn huíbào lǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóu lǜ
ROE, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Hán việt: cổ bản hồi báo suất sản quyền thu ích suất sản quyền báo thù suất
—

Gợi nhớ

Từ "股本回报率,产权收益率,产权报酬率" (gǔběn huíbào lǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóu lǜ) mang nghĩa "ROE, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu", kết hợp bởi 股 (gǔ - cổ): "đùi" + 本 (běn - bản): "quyển" + 回 (huí - hồi): "về" + 报 (bào - báo): "báo" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 益 (yì - ích): "Lợi ích" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 报 (bào - báo): "báo" + 酬 (chóu - thù): "báo đáp" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 酬: Chủ nhà nâng chén rượu nồng (酉) mời khách khắp các vùng (州) để đền ơn, báo đáp và trả công xứng đáng (酬). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

股本回报率,产权收益率,产权报酬率
gǔběn huíbào lǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóu lǜ
ROE, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
股
gǔ • cổ
đùi
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
酬
chóu • thù
báo đáp
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
州
Châu
Bang / âm đọc (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'gǔběn huíbào lǜ / chǎnquán shōuyì lǜ / chǎnquán bàochóu lǜ')
Nghĩa:ROE, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析gǔběn股本huíbàolǜ回报率,chǎnquán产权shōuyì收益lǜ率,chǎnquán产权bàochóu报酬lǜ率。
Phòng tài vụ đang phân tích ROE (tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu).
The finance department is analyzing the return on equity (ROE).
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出gǔběn股本huíbàolǜ回报率,chǎnquán产权shōuyì收益lǜ率,chǎnquán产权bàochóu报酬lǜ率。
Trong báo cáo cần liệt kê ROE (tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu).
The return on equity (ROE) needs to be listed in the report.
gǔběn股本huíbàolǜ回报率,chǎnquán产权shōuyì收益lǜ率,chǎnquán产权bàochóu报酬lǜ率xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Roe, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu cần quản lý xác nhận.
The return on equity (ROE) needs to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây