ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
营业收益
yíngyè shōuyì
thu nhập từ hoạt động kinh doanh
Hán việt: doanh nghiệp thu ích
—

Gợi nhớ

Từ "营业收益" (yíngyè shōuyì) mang nghĩa "thu nhập từ hoạt động kinh doanh", kết hợp bởi 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 益 (yì - ích): "Lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).

Thành phần cấu tạo

营业收益
yíngyè shōuyì
thu nhập từ hoạt động kinh doanh
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thu nhập từ hoạt động kinh doanh
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对yíngyè营业shōuyì收益。
Phòng tài vụ đang đối chiếu thu nhập từ hoạt động kinh doanh.
The finance department is verifying the operating income.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出yíngyè营业shōuyì收益。
Trong báo cáo cần liệt kê thu nhập từ hoạt động kinh doanh.
Operating income needs to be listed in the report.
yíngyè营业shōuyì收益xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh cần quản lý xác nhận.
The operating income requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây