ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
益处
yìchù
lợi ích, điều có lợi
Hán việt: ích xứ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "益处" (yìchù) mang nghĩa "lợi ích, điều có lợi", kết hợp bởi 益 (yì - ích): "Lợi ích" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益). • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处).

Thành phần cấu tạo

益处
yìchù
lợi ích, điều có lợi
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lợi ích, điều có lợi
Ví dụ (5)
dúshū读书duì对wǒmen我们yǒu有hěn很duō多yìchù益处。
Đọc sách mang lại cho chúng ta rất nhiều lợi ích.
Reading brings us many benefits.
jīngcháng经常duànliàn锻炼shēntǐ身体duì对jiànkāng健康dàyǒu大有yìchù益处。
Thường xuyên tập thể dục có lợi ích rất lớn đối với sức khỏe.
Exercising regularly is highly beneficial to your health.
zhèyàng这样zuò做duì对nǐ你méiyǒu没有rènhé任何yìchù益处。
Làm như vậy không có bất kỳ lợi ích nào cho bạn cả.
Doing this will not benefit you in any way.
wǒmen我们bìxū必须quánhéng权衡zhè这jiàn件shì事de的yìchù益处hé和hàichù害处。
Chúng ta phải cân nhắc những lợi ích và tác hại của việc này.
We must weigh the benefits and drawbacks of this matter.
xuéxí学习dì'èr第二yǔyán语言yǒu有hěn很duō多qiánzài潜在de的yìchù益处。
Học ngôn ngữ thứ hai có rất nhiều lợi ích tiềm ẩn.
Learning a second language has many potential benefits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây