ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公益
gōngyì
phúc lợi công cộng, vì cộng đồng
Hán việt: công ích
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "公益" (gōngyì) mang nghĩa "phúc lợi công cộng, vì cộng đồng", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 益 (yì - ích): "Lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).

Thành phần cấu tạo

公益
gōngyì
phúc lợi công cộng, vì cộng đồng
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phúc lợi công cộng, vì cộng đồng
Ví dụ (5)
wǒmen我们jījí积极cānyù参与gōngyì公益huódòng活动。
Chúng tôi tích cực tham gia các hoạt động vì cộng đồng.
We actively participate in public welfare activities.
tā他bǎ把yìshēng一生dōu都fèngxiàn奉献gěi给le了gōngyì公益shìyè事业。
Anh ấy đã cống hiến cả đời mình cho sự nghiệp phúc lợi công cộng.
He devoted his whole life to public welfare.
zhè这shì是yì一zé则guānyú关于huánbǎo环保de的gōngyì公益guǎnggào广告。
Đây là một quảng cáo vì cộng đồng về bảo vệ môi trường.
This is a public service advertisement about environmental protection.
zuò做gōngyì公益bùjǐn不仅xūyào需要qián钱,hái还xūyào需要shíjiān时间hé和àixīn爱心。
Làm việc vì cộng đồng không chỉ cần tiền, mà còn cần thời gian và lòng nhân ái.
Doing public welfare work requires not only money, but also time and compassion.
gōngsī公司chénglì成立le了gōngyì公益jījīn基金,yònglái用来bāngzhù帮助pínkùn贫困értóng儿童。
Công ty đã thành lập quỹ phúc lợi công cộng để giúp đỡ trẻ em nghèo.
The company established a public welfare fund to help impoverished children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây