ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
权益
quányì
quyền và lợi ích, quyền lợi (hợp pháp), lợi ích.
Hán việt: quyền ích
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "权益" (quányì) mang nghĩa "quyền lợi", kết hợp bởi 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 益 (yì - ích): "Lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).

Thành phần cấu tạo

权益
quányì
quyền lợi
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quyền và lợi ích, quyền lợi (hợp pháp), lợi ích.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要jiānjué坚决wéihù维护xiāofèizhě消费者de的héfǎ合法quányì权益。
Chúng ta phải kiên quyết bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng.
We must firmly safeguard the lawful rights and interests of consumers.
zhè这sǔnhài损害le了guǎngdà广大gǔdōng股东de的quányì权益。
Điều này làm tổn hại đến quyền lợi của đông đảo cổ đông.
This has harmed the rights and interests of the broad body of shareholders.
fùnǚ妇女értóng儿童de的quányì权益yīngdāng应当shòudào受到tèshū特殊de的bǎohù保护。
Quyền và lợi ích của phụ nữ và trẻ em cần nhận được sự bảo vệ đặc biệt.
The rights and interests of women and children should receive special protection.
gōnghuì工会shì是wèile为了zhēngqǔ争取gōngrén工人quányì权益ér而chénglì成立de的。
Công đoàn được thành lập để đấu tranh cho quyền lợi của công nhân.
Trade unions were established to fight for workers' rights and interests.
qīnfàn侵犯tā他rén人quányì权益de的xíngwéi行为bìxū必须shòudào受到fǎlǜ法律zhìcái制裁。
Hành vi xâm phạm quyền và lợi ích của người khác phải bị pháp luật trừng trị.
Acts that infringe upon the rights and interests of others must be punished by law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây