ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
租赁权益改良
zūlìn quányì gǎiliáng
cải tạo tài sản thuê, cải tạo quyền lợi thuê
Hán việt: tô nhẫm quyền ích cải lương
—

Gợi nhớ

Từ "租赁权益改良" (zūlìn quányì gǎiliáng) mang nghĩa "cải tạo tài sản thuê, cải tạo quyền lợi thuê", kết hợp bởi 租 (zū - tô): "thuê" + 赁 (lìn - nhẫm): "thuê" + 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 益 (yì - ích): "Lợi ích" + 改 (gǎi - cải): "Thay đổi" + 良 (liáng - lương): "Tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 租: Mượn tạm (且) lúa gạo (禾) của người khác, dùng xong trả lại kèm phí, hành động mượn có trả phí là thuê (租). • Chữ 赁: Trao gửi sự tín nhiệm giao phó tài sản (任) để đổi lấy khoản tiền bạc chi trả tương xứng (贝) chính là giao dịch thuê, cho thuê (赁). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益). • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改). • Chữ 良: Hạt gạo trắng ngần được sàng lọc kỹ càng không chút tạp chất (良) tượng trưng cho phẩm chất hiền lành, tốt đẹp (良).

Thành phần cấu tạo

租赁权益改良
zūlìn quányì gǎiliáng
cải tạo tài sản thuê, cải tạo quyền lợi thuê
租
zū • tô
thuê
禾
Bộ Hòa
Lúa, tài sản (nằm bên trái)
且
Thả
Tạm thời / âm đọc (nằm bên phải)
赁
lìn • nhẫm
thuê
任
Chữ Nhâm
Sự tín nhiệm giao phó tài sản
贝
Bộ Bối
Tiền bạc chi trả tương xứng
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
改
gǎi • cải
Thay đổi
己
Kỷ
Bản thân (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
良
liáng • lương
Tốt
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cải tạo tài sản thuê, cải tạo quyền lợi thuê
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了zūlìn租赁quányì权益gǎiliáng改良。
Trong biểu mẫu đã ghi cải tạo tài sản thuê (cải tạo quyền lợi thuê).
Leasehold improvements are recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认zūlìn租赁quányì权益gǎiliáng改良shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận cải tạo tài sản thuê (cải tạo quyền lợi thuê) có đúng không.
Please confirm whether the leasehold improvements are accurate.
zūlìn租赁quányì权益gǎiliáng改良xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Cải tạo tài sản thuê (cải tạo quyền lợi thuê) cần được giải thích riêng.
Leasehold improvements must be explained separately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây