微控制器
—
Gợi nhớ
Từ "微控制器" (wēikòngzhìqì) mang nghĩa "Vi điều khiển", kết hợp bởi 微 (wēi - vi): "nhỏ bé" + 控 (kòng - khống): "kiểm soát" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 微: Bước chân nhỏ (彳) đi qua khe núi cao (山 + 兀) chỉ cần khẽ chạm nhẹ (攵) vào cành cây cũng đủ làm lá rung rinh, chỉ sự tinh tế, nhỏ bé, vi mô (微). • Chữ 控: Đưa bàn tay (扌) nắm trọn cả khoảng không (空) trong tầm mắt để điều khiển và kiểm soát mọi việc (控). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).
Thành phần cấu tạo
微控制器
Vi điều khiển
微
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
兀
Chữ Ngoạt
cao và dốc (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
控
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
空
Chữ Không
trống, không, rỗng / âm đọc (bên phải)
制
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
器
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)
Phân tích từ 微控制器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vi điều khiển
Ví dụ (3)
这块智能手环的主板搭载了一颗超低功耗的集成微控制器芯片。
Bo mạch chủ của chiếc vòng đeo tay thông minh này được trang bị một con chip vi điều khiển tích hợp (MCU) tiêu thụ năng lượng siêu thấp.
The motherboard of this smart wristband is equipped with an ultra-low power integrated microcontroller chip.
微控制器通过读取AD通道采集的温度传感器电压,进而实现智能风扇调速。
Vi điều khiển thông qua đọc điện áp cảm biến nhiệt độ thu thập từ kênh chuyển đổi AD, từ đó thực hiện điều chỉnh tốc độ quạt thông minh.
The microcontroller achieves smart fan speed control by reading the temperature sensor voltage collected through the AD channel.
我们在微控制器里烧录了C语言编写的PID闭环温度控制算法固件程序。
Chúng tôi đã nạp chương trình phần sụn (firmware) thuật toán điều khiển nhiệt độ vòng kín PID viết bằng ngôn ngữ C vào vi điều khiển.
We flashed a PID closed-loop temperature control algorithm firmware program written in C into the microcontroller.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây