ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
垫圈
diànquān
Vòng đệm / Long-đền
Hán việt: đệm khuyên
—

Gợi nhớ

Từ "垫圈" (diànquān) mang nghĩa "Vòng đệm / Long-đền", kết hợp bởi 垫 (diàn - đệm): "Đệm" + 圈 (quān / juàn / juān - khuyên): "vòng tròn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 垫: Tay cầm nắm (执) lớp đất cát hay tấm nệm (土) lót thêm xuống bên dưới chỗ ngồi cho êm ái, gọi là cái đệm, lót đệm (垫). • Chữ 圈: Dùng hàng rào vây quanh (囗) những vật đang cuộn tròn (卷) bên trong để tạo thành một vòng tròn khép kín hoặc chuồng nhốt (圈).

Thành phần cấu tạo

垫圈
diànquān
Vòng đệm / Long-đền
垫
diàn • đệm
Đệm
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, giữ lấy (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai, lớp nền lót bên dưới (phía dưới)
圈
quān / juàn / juān • khuyên
vòng tròn
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
卷
Chữ Quyến
cuộn / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vòng đệm / Long-đền
Ví dụ (3)
zhuāngpèi装配luóshuān螺栓shí时,diànjuàn垫圈néng能fángzhǐ防止gōngjiàn工件biǎomiàn表面bèi被luómǔ螺母cāshāng擦伤。
Khi lắp ráp bu-lông, vòng đệm có thể ngăn bề mặt phôi bị trầy xước do đai ốc gây ra.
When assembling bolts, a washer prevents the workpiece surface from being scratched by the nut.
tánhuáng弹簧diànjuàn垫圈tōngcháng通常yòngyú用于zhèndòng震动jiàodà较大shèbèi设备de的luówén螺纹fáng防sōng松。
Vòng đệm đàn hồi (long-đền vênh) thường được dùng để chống tự trôi ren cho thiết bị có độ rung động lớn.
Spring washers are commonly used to prevent thread loosening on equipment subject to heavy vibration.
gāoyā高压guǎndào管道liánjiēchù连接处bìxū必须xuǎnyòng选用nàigāowēn耐高温de的tóng铜diànjuàn垫圈。
Chỗ nối đường ống cao áp bắt buộc phải sử dụng vòng đệm đồng chịu nhiệt độ cao.
High-temperature-resistant copper washers must be used at high-pressure pipeline joints.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây