ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
林业
línyè
Ngành lâm nghiệp / Lâm nghiệp
Hán việt: lâm nghiệp
—

Gợi nhớ

Từ "林业" (línyè) mang nghĩa "Ngành lâm nghiệp / Lâm nghiệp", kết hợp bởi 林 (lín - lâm): "rừng" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 林: Hai thân cây gỗ (木) mọc vươn cành đan vào nhau bên sườn đồi tạo thành một khu rừng xanh mát (林). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Thành phần cấu tạo

林业
línyè
Ngành lâm nghiệp / Lâm nghiệp
林
lín • lâm
rừng
木
Bộ Mộc
Cây (hai lần)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngành lâm nghiệp / Lâm nghiệp
Ví dụ (3)
línyè林业bùmén部门jìnnián近年dàlì大力tuīguǎng推广zhíshùzàolín植树造林,shǐ使wǒ我guó国de的sēnlín森林fùgàilǜ覆盖率chíxù持续shàngshēng上升。
Bộ ban ngành lâm nghiệp những năm gần đây đẩy mạnh quảng bá trồng cây gây rừng, khiến tỷ lệ phủ xanh rừng của nước ta liên tục tăng lên.
In recent years, forestry authorities have vigorously promoted afforestation, leading to a continuous rise in the country's forest coverage rate.
fāzhǎn发展línyè林业bù不néng能zhǐ只gù顾kǎnfá砍伐mùcái木材,gèng更yào要zhùzhòng注重sēnlín森林fáng防zāi灾hé和yěshēng野生dòngzhíwù动植物bǎohù保护。
Phát triển lâm nghiệp không thể chỉ chăm chăm đốn hạ gỗ mà càng phải chú trọng phòng chống thiên tai rừng và bảo vệ động thực vật hoang dã.
The development of forestry should not only focus on logging timber, but also pay more attention to forest disaster prevention and wild flora and fauna protection.
zhè这jiā家zào造zhǐ纸qǐyè企业jiànlì建立le了zìjǐ自己de的línyè林业jīdì基地,shíxiàn实现le了mùjiāng木浆yuáncáiliào原材料de的zìjǐzìzú自给自足。
Doanh nghiệp sản xuất giấy này đã xây dựng căn cứ lâm nghiệp của riêng mình, thực hiện tự cung tự cấp nguyên liệu bột gỗ.
This paper-making enterprise established its own forestry base and achieved self-sufficiency in wood pulp raw materials.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây