ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
松林
sōng lín
rừng thông
Hán việt: tùng lâm
—

Gợi nhớ

Từ "松林" (sōng lín) mang nghĩa "rừng thông", kết hợp bởi 松 (sōng - tùng): "cây thông" + 林 (lín - lâm): "rừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 松: Loài cây gỗ (木) vươn cao hiên ngang như bậc trượng phu (公) giữa sương tuyết mùa đông chính là cây thông (松). • Chữ 林: Hai thân cây gỗ (木) mọc vươn cành đan vào nhau bên sườn đồi tạo thành một khu rừng xanh mát (林).

Thành phần cấu tạo

松林
sōng lín
rừng thông
松
sōng • tùng
cây thông
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
公
Công
Chung, công / âm đọc (nằm bên phải)
林
lín • lâm
rừng
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:rừng thông
Ví dụ (3)
wǒmen我们zài在qīngchén清晨mànbù漫步chuānguò穿过nà那piàn片màomì茂密de的sōnglín松林。
Chúng tôi đi dạo xuyên qua cánh rừng thông rậm rạp đó vào buổi sáng sớm.
We strolled through that dense pine forest in the early morning.
fēngchuī风吹guò过sōnglín松林,fāchū发出zhènzhèn阵阵rú如bōtāo波涛bānde般的shēngyīn声音。
Gió thổi qua rừng thông, tạo ra những âm thanh rì rào như tiếng sóng vỗ.
The wind blew through the pine forest, making waves of sound like surging billows.
sōnglín松林lǐ里kōngqì空气qīngxīn清新,fēicháng非常shìhé适合túbù徒步lǚxíng旅行。
Không khí trong rừng thông rất trong lành, vô cùng thích hợp cho việc đi bộ đường dài.
The air in the pine forest is fresh, making it very suitable for hiking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây