ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
林同
Líntóng
Lâm Đồng
Hán việt: lâm đồng
—

Gợi nhớ

Từ "林同" (Líntóng) nghĩa là "Lâm Đồng", ghép bởi: 林 (lín): rừng + 同 (tóng): giống.

Thành phần cấu tạo

林同
Líntóng
Lâm Đồng
木
冂
口

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lâm Đồng
Ví dụ (3)
zhōumò周末wǒmen我们qù去le了líntóng林同。
Cuối tuần chúng tôi đã đến Lâm Đồng.
We went to Lam Dong over the weekend.
líntóng林同de的jiāotōng交通bǐ比yǐqián以前fāngbiàn方便duō多le了。
Giao thông ở Lâm Đồng thuận tiện hơn trước nhiều.
Transportation in Lam Dong is much more convenient than before.
zhè这pī批huò货yào要sòngdào送到líntóng林同de的cāngkù仓库。
Lô hàng này cần được gửi đến kho ở Lâm Đồng.
This batch of goods needs to be delivered to the warehouse in Lam Dong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây