林同
—
Gợi nhớ
Từ "林同" (Líntóng) nghĩa là "Lâm Đồng", ghép bởi: 林 (lín): rừng + 同 (tóng): giống.
Thành phần cấu tạo
林同
Lâm Đồng
木
冂
口
Phân tích từ 林同
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lâm Đồng
Ví dụ (3)
周末我们去了林同。
Cuối tuần chúng tôi đã đến Lâm Đồng.
We went to Lam Dong over the weekend.
林同的交通比以前方便多了。
Giao thông ở Lâm Đồng thuận tiện hơn trước nhiều.
Transportation in Lam Dong is much more convenient than before.
这批货要送到林同的仓库。
Lô hàng này cần được gửi đến kho ở Lâm Đồng.
This batch of goods needs to be delivered to the warehouse in Lam Dong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây