园林设计
—
Gợi nhớ
Từ "园林设计" (yuánlín shèjì) nghĩa là "Công tác thiết kế công viên cảnh quan", ghép bởi: 园 (yuán): Vườn + 林 (lín): rừng + 设 (shè): thiết lập + 计 (jì): Kế hoạch.
Thành phần cấu tạo
园林设计
Công tác thiết kế công viên cảnh quan
囗
元
木
讠
殳
十
Phân tích từ 园林设计
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Công tác thiết kế công viên cảnh quan
Ví dụ (3)
这个公园的园林设计充满了江南风韵。
Thiết kế cảnh quan của công viên này tràn đầy phong vị Giang Nam.
The landscape design of this park is full of Jiangnan charm.
他大学专业学习的是园林设计。
Chuyên ngành đại học của anh ấy học là thiết kế cảnh quan.
His university major was garden design.
优秀的园林设计融合了自然与人文。
Thiết kế cảnh quan xuất sắc dung hòa giữa tự nhiên và nhân văn.
Excellent garden design integrates nature and humanities.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây