ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
园林设计
yuánlín shèjì
Công tác thiết kế công viên cảnh quan
Hán việt: viên lâm thiết kế
—

Gợi nhớ

Từ "园林设计" (yuánlín shèjì) nghĩa là "Công tác thiết kế công viên cảnh quan", ghép bởi: 园 (yuán): Vườn + 林 (lín): rừng + 设 (shè): thiết lập + 计 (jì): Kế hoạch.

Thành phần cấu tạo

园林设计
yuánlín shèjì
Công tác thiết kế công viên cảnh quan
囗
元
木
讠
殳
十

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Công tác thiết kế công viên cảnh quan
Ví dụ (3)
zhè这gè个gōngyuán公园de的yuánlín园林shèjì设计chōngmǎn充满le了jiāngnán江南fēng风yùn韵。
Thiết kế cảnh quan của công viên này tràn đầy phong vị Giang Nam.
The landscape design of this park is full of Jiangnan charm.
tā他dàxué大学zhuānyè专业xuéxí学习de的shì是yuánlín园林shèjì设计。
Chuyên ngành đại học của anh ấy học là thiết kế cảnh quan.
His university major was garden design.
yōuxiù优秀de的yuánlín园林shèjì设计rónghé融合le了zìrán自然yǔ与rénwén人文。
Thiết kế cảnh quan xuất sắc dung hòa giữa tự nhiên và nhân văn.
Excellent garden design integrates nature and humanities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây