ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苏州园林
Sū zhōu yuán lín
kiến trúc vườn cảnh cổ điển nổi tiếng ở Tô Châu
Hán việt: tô châu viên lâm
—

Gợi nhớ

Từ "苏州园林" (Sū zhōu yuán lín) mang nghĩa "kiến trúc vườn cảnh cổ điển nổi tiếng ở Tô Châu", kết hợp bởi 苏 (sū - tô): "hồi sinh" + 州 (zhōu - châu): "Bang" + 园 (yuán - viên): "Vườn" + 林 (lín - lâm): "rừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苏: Đám cỏ non (艹) sau mùa đông giá rét lại gắng sức (办) đâm chồi nảy lộc, báo hiệu vạn vật hồi sinh (苏). • Chữ 州: Hình ảnh ba dải đất trù phú (丶) nổi lên giữa những dòng sông lớn (川) tạo thành đơn vị hành chính vùng đất, châu, bang (州). • Chữ 园: Khu đất rộng có tường rào bao quanh bốn phía (囗) trồng đầy cây trái từ thuở ban đầu (元), tạo thành khu vườn xanh mát, công viên (园). • Chữ 林: Hai thân cây gỗ (木) mọc vươn cành đan vào nhau bên sườn đồi tạo thành một khu rừng xanh mát (林).

Thành phần cấu tạo

苏州园林
Sū zhōu yuán lín
kiến trúc vườn cảnh cổ điển nổi tiếng ở Tô Châu
苏
sū • tô
hồi sinh
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
办
Biện (biến thể)
Làm (phía dưới)
州
zhōu • châu
Bang
川
Xuyên
Sông (phần chính)
丶丶丶
Ba chấm
Ba bãi đất giữa sông
园
yuán • viên
Vườn
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
元
Nguyên
Đầu tiên / âm đọc (phía trong)
林
lín • lâm
rừng
木
Bộ Mộc
Cây (hai lần)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:kiến trúc vườn cảnh cổ điển nổi tiếng ở Tô Châu
Ví dụ (3)
sūzhōu苏州yuánlín园林yǐ以jīngqiǎo精巧diǎnyǎ典雅zhùchēng著称。
Lâm viên Tô Châu nổi tiếng với sự tinh xảo trang nhã.
Suzhou classical gardens are famous for exquisite elegance.
wǒmen我们qù去cānguān参观le了zhùmíng著名de的sūzhōu苏州yuánlín园林。
Chúng tôi đã đi tham quan khu Lâm viên Tô Châu nổi tiếng.
We visited the famous classical gardens of Suzhou.
sūzhōu苏州yuánlín园林tǐxiàn体现le了zhōngguó中国chuántǒng传统yuánlín园林yìshù艺术。
Lâm viên Tô Châu thể hiện nghệ thuật sân vườn truyền thống Trung Quốc.
Suzhou gardens embody traditional Chinese garden art.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây