月光
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "月光" (yuèguāng) mang nghĩa "Ánh trăng", kết hợp bởi 月 (yuè - nguyệt): "tháng" + 光 (guāng - quang): "chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 月: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 月光
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ánh trăng
Ví dụ (3)
月光照在湖面上。
Ánh trăng chiếu trên mặt hồ.
The moonlight shines on the surface of the lake.
她在月光下散步。
Cô ấy đi dạo dưới ánh trăng.
She took a walk in the moonlight.
月光让夜晚显得很安静。
Ánh trăng khiến đêm trông rất yên tĩnh.
The moonlight makes the night seem very quiet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây