ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
月光
yuèguāng
Ánh trăng
Hán việt: nguyệt quang
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "月光" (yuèguāng) mang nghĩa "Ánh trăng", kết hợp bởi 月 (yuè - nguyệt): "tháng" + 光 (guāng - quang): "chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 月: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光).

Thành phần cấu tạo

月光
yuèguāng
Ánh trăng
月
yuè • nguyệt
tháng
月
Bộ Nguyệt
Hình mặt trăng lưỡi liềm với hai nét bên trong
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ánh trăng
Ví dụ (3)
yuèguāng月光zhào照zài在húmiàn湖面shàng上。
Ánh trăng chiếu trên mặt hồ.
The moonlight shines on the surface of the lake.
tā她zài在yuèguāng月光xià下sànbù散步。
Cô ấy đi dạo dưới ánh trăng.
She took a walk in the moonlight.
yuèguāng月光ràng让yèwǎn夜晚xiǎnde显得hěn很ānjìng安静。
Ánh trăng khiến đêm trông rất yên tĩnh.
The moonlight makes the night seem very quiet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây