ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
考试成绩
kǎoshìchéngjì
Kết quả thi
Hán việt: khảo thí thành tích
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "考试成绩" (kǎoshìchéngjì) nghĩa là "Kết quả thi", ghép bởi: 考 (kǎo): thi + 试 (shì): thử + 成 (chéng): trở thành + 绩 (jì): thành tích.

Thành phần cấu tạo

考试成绩
kǎoshìchéngjì
Kết quả thi
耂
丂
讠
式
戊
丁

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kết quả thi
Ví dụ (3)
kǎoshì考试chéngjì成绩xiàzhōu下周gōngbù公布。
Kết quả thi sẽ công bố tuần sau.
The exam results will be announced next week.
tā她de的kǎoshì考试chéngjì成绩tígāo提高le了。
Kết quả thi của cô ấy đã tăng lên.
Her exam grades have improved.
fùmǔ父母hěn很guānxīn关心háizi孩子de的kǎoshì考试chéngjì成绩。
Bố mẹ rất quan tâm đến kết quả thi của con.
Parents care a lot about their children's exam grades.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây