考试成绩
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "考试成绩" (kǎoshìchéngjì) nghĩa là "Kết quả thi", ghép bởi: 考 (kǎo): thi + 试 (shì): thử + 成 (chéng): trở thành + 绩 (jì): thành tích.
Thành phần cấu tạo
考试成绩
Kết quả thi
耂
丂
讠
式
戊
丁
Hình ảnh:

Phân tích từ 考试成绩
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kết quả thi
Ví dụ (3)
考试成绩下周公布。
Kết quả thi sẽ công bố tuần sau.
The exam results will be announced next week.
她的考试成绩提高了。
Kết quả thi của cô ấy đã tăng lên.
Her exam grades have improved.
父母很关心孩子的考试成绩。
Bố mẹ rất quan tâm đến kết quả thi của con.
Parents care a lot about their children's exam grades.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây