ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
政绩
zhèngjī
thành tích trị sự / thành tích chính trị
Hán việt: chính tích
—

Gợi nhớ

Từ "政绩" (zhèngjī) mang nghĩa "thành tích trị sự / thành tích chính trị", kết hợp bởi 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 绩 (jì - tích): "thành tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 绩: Từng sợi tơ (纟) được người thợ dệt bằng cả tinh thần trách nhiệm (责) sẽ kết thành tấm lụa quý ghi nhận thành tích và công trạng (绩).

Thành phần cấu tạo

政绩
zhèngjī
thành tích trị sự / thành tích chính trị
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
绩
jì • tích
thành tích
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thành tích trị sự / thành tích chính trị
Ví dụ (3)
zhè这wèi位shìzhǎng市长de的zhèngjì政绩dédào得到le了shìmín市民men们de的gāodù高度píngjià评价。
Thành tích trị sự của vị thị trưởng này đã nhận được đánh giá cao từ người dân thành phố.
This mayor's political achievements were highly praised by the citizens.
tā他rènzhí任职qījiān期间zhèngjì政绩zhuózhù卓著,yīncǐ因此huòdé获得le了jìnshēng晋升。
Trong thời gian tại chức, thành tích chính trị của ông ấy rất xuất sắc, do đó đã được thăng chức.
Because his administrative achievements during his tenure were outstanding, he earned a promotion.
gǎishàn改善mínshēng民生shì是héngliáng衡量zhèngfǔ政府zhèngjì政绩de的zhòngyào重要biāozhǔn标准。
Cải thiện đời sống dân sinh là tiêu chuẩn quan trọng để đo lường thành tích của chính phủ.
Improving people's livelihoods is an important standard for measuring a government's performance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây