ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绩效
jìxiào
Hiệu suất
Hán việt: tích hiệu
—

Gợi nhớ

Từ "绩效" (jìxiào) mang nghĩa "Hiệu suất", kết hợp bởi 绩 (jì - tích): "thành tích" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绩: Từng sợi tơ (纟) được người thợ dệt bằng cả tinh thần trách nhiệm (责) sẽ kết thành tấm lụa quý ghi nhận thành tích và công trạng (绩). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效).

Thành phần cấu tạo

绩效
jìxiào
Hiệu suất
绩
jì • tích
thành tích
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hiệu suất
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在héduì核对jìxiào绩效。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu hiệu suất.
The production department is checking the performance metrics.
jìxiào绩效xiě写zài在shēngchǎn生产zīliào资料lǐ里。
Hiệu suất được ghi trong tài liệu sản xuất.
The performance metrics are written in the production documents.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新jìxiào绩效。
Quản lý yêu cầu cập nhật hiệu suất.
The supervisor requested an update to the performance metrics.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây