ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
年度绩效
niándù jìxiào
hiệu suất hằng năm, đánh giá hiệu suất năm
Hán việt: niên độ tích hiệu
—

Gợi nhớ

Từ "年度绩效" (niándù jìxiào) mang nghĩa "hiệu suất hằng năm, đánh giá hiệu suất năm", kết hợp bởi 年 (nián - niên): "năm" + 度 (dù / duó - độ): "độ" + 绩 (jì - tích): "thành tích" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 绩: Từng sợi tơ (纟) được người thợ dệt bằng cả tinh thần trách nhiệm (责) sẽ kết thành tấm lụa quý ghi nhận thành tích và công trạng (绩). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效).

Thành phần cấu tạo

年度绩效
niándù jìxiào
hiệu suất hằng năm, đánh giá hiệu suất năm
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
绩
jì • tích
thành tích
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hiệu suất hằng năm, đánh giá hiệu suất năm
Ví dụ (3)
niándù年度jìxiào绩效pínggū评估xiàzhōu下周kāishǐ开始。
Đánh giá hiệu suất năm bắt đầu tuần sau.
The annual performance evaluation starts next week.
jīnglǐ经理chákàn查看yuángōng员工niándù年度jìxiào绩效。
Quản lý xem hiệu suất hằng năm của nhân viên.
The manager reviews employees' annual performance.
niándù年度jìxiào绩效yǐngxiǎng影响jiǎngjīn奖金。
Hiệu suất năm ảnh hưởng tiền thưởng.
Annual performance affects bonuses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây