ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绩效奖金
jìxiào jiǎngjīn
Tiền thưởng theo hiệu suất
Hán việt: tích hiệu tưởng kim
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "绩效奖金" (jìxiào jiǎngjīn) mang nghĩa "Tiền thưởng theo hiệu suất", kết hợp bởi 绩 (jì - tích): "thành tích" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 奖 (jiǎng - tưởng): "Phần thưởng" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绩: Từng sợi tơ (纟) được người thợ dệt bằng cả tinh thần trách nhiệm (责) sẽ kết thành tấm lụa quý ghi nhận thành tích và công trạng (绩). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 奖: Người tướng lĩnh lập công lớn được ban tặng phần thưởng xứng đáng để khích lệ và vinh danh (奖). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

绩效奖金
jìxiào jiǎngjīn
Tiền thưởng theo hiệu suất
绩
jì • tích
thành tích
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
奖
jiǎng • tưởng
Phần thưởng
奖
Giản thể từ 獎
Hình tay nâng quà (phồn thể)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền thưởng theo hiệu suất
Ví dụ (5)
niándǐ年底gōngsī公司huì会fāfàng发放jìxiào绩效jiǎngjīn奖金。
Cuối năm công ty sẽ phát tiền thưởng theo hiệu suất.
The company will issue performance bonuses at the end of the year.
nǐ你de的jìxiào绩效jiǎngjīn奖金qǔjuéyú取决于nǐ你zhè这gè个yuè月de的gōngzuò工作biǎoxiàn表现。
Tiền thưởng theo hiệu suất của bạn phụ thuộc vào biểu hiện công việc của bạn trong tháng này.
Your performance bonus depends on how well you perform at work this month.
wèile为了gǔlì鼓励yuángōng员工,lǎobǎn老板tígāo提高le了jìxiào绩效jiǎngjīn奖金de的bǐlì比例。
Để khuyến khích nhân viên, ông chủ đã tăng tỷ lệ tiền thưởng theo hiệu suất.
To motivate employees, the boss increased the proportion of performance bonuses.
tā她yīnwèi因为nádào拿到le了gāo'é高额de的jìxiào绩效jiǎngjīn奖金ér而fēicháng非常gāoxìng高兴。
Cô ấy rất vui vì nhận được mức tiền thưởng theo hiệu suất cao.
She was very happy because she received a substantial performance bonus.
jìxiào绩效jiǎngjīn奖金zhìdù制度néng能yǒuxiào有效tíshēng提升tuánduì团队de的jījíxìng积极性。
Chế độ tiền thưởng theo hiệu suất có thể nâng cao hiệu quả tính tích cực của nhóm.
A performance bonus system can effectively boost a team's motivation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây