ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绩效面谈
Jìxiào miàntán
Trao đổi đánh giá hiệu suất
Hán việt: tích hiệu diện đàm
—

Gợi nhớ

Từ "绩效面谈" (Jìxiào miàntán) mang nghĩa "Trao đổi đánh giá hiệu suất", kết hợp bởi 绩 (jì - tích): "thành tích" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 谈 (tán - đàm): "nói chuyện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绩: Từng sợi tơ (纟) được người thợ dệt bằng cả tinh thần trách nhiệm (责) sẽ kết thành tấm lụa quý ghi nhận thành tích và công trạng (绩). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 谈: Lời nói (讠) trao đổi sôi nổi và ấm áp như hai ngọn lửa (炎) bập bùng là cuộc trò chuyện, bàn bạc (谈).

Thành phần cấu tạo

绩效面谈
Jìxiào miàntán
Trao đổi đánh giá hiệu suất
绩
jì • tích
thành tích
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
谈
tán • đàm
nói chuyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
炎
Viêm
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trao đổi đánh giá hiệu suất
Ví dụ (3)
jìxiào绩效miàntán面谈shí时,jīnglǐ经理xiān先kěndìng肯定yuángōng员工de的chéngjì成绩。
Trong buổi trao đổi hiệu suất, quản lý trước hết ghi nhận thành tích của nhân viên.
During the performance review meeting, the manager first acknowledges the employee's achievements.
jìxiào绩效miàntán面谈bú不shì是pīpíng批评huì会,érshì而是gōutōng沟通huì会。
Trao đổi hiệu suất không phải buổi phê bình mà là buổi giao tiếp.
A performance review meeting is not a criticism session, but a communication session.
yuángōng员工kěyǐ可以zài在jìxiào绩效miàntán面谈zhōng中tíchū提出zīyuán资源xūqiú需求。
Nhân viên có thể nêu nhu cầu tài nguyên trong buổi trao đổi hiệu suất.
Employees can raise requests for resources during the performance review meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây