ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绩效工资
jìxiào gōngzī
Lương theo hiệu suất làm việc
Hán việt: tích hiệu công tư
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "绩效工资" (jìxiào gōngzī) mang nghĩa "Lương theo hiệu suất làm việc", kết hợp bởi 绩 (jì - tích): "thành tích" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绩: Từng sợi tơ (纟) được người thợ dệt bằng cả tinh thần trách nhiệm (责) sẽ kết thành tấm lụa quý ghi nhận thành tích và công trạng (绩). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).

Thành phần cấu tạo

绩效工资
jìxiào gōngzī
Lương theo hiệu suất làm việc
绩
jì • tích
thành tích
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lương theo hiệu suất làm việc
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的jìxiào绩效gōngzī工资shì是gēnjù根据měi每gè个yuè月de的xiāoshòu'é销售额jìsuàn计算de的。
Lương theo hiệu suất làm việc của chúng tôi được tính dựa trên doanh số bán hàng mỗi tháng.
Our performance-based pay is calculated according to each month's sales.
tígāo提高jìxiào绩效gōngzī工资kěyǐ可以jīfā激发yuángōng员工de的gōngzuò工作jījíxìng积极性。
Tăng lương theo hiệu suất làm việc có thể kích thích tính tích cực làm việc của nhân viên.
Increasing performance-based pay can motivate employees to work more actively.
tā他de的jīběngōngzī基本工资bù不gāo高,dàn但jìxiào绩效gōngzī工资hěn很fēnghòu丰厚。
Lương cơ bản của anh ấy không cao, nhưng lương theo hiệu suất làm việc lại rất hậu hĩnh.
His base salary is not high, but his performance-based pay is quite generous.
gōngsī公司juédìng决定cóng从xià下gè个yuè月kāishǐ开始tiáozhěng调整jìxiào绩效gōngzī工资de的bǐlì比例。
Công ty quyết định bắt đầu từ tháng sau sẽ điều chỉnh tỷ lệ lương theo hiệu suất làm việc.
The company has decided to adjust the proportion of performance-based pay starting next month.
rúguǒ如果méiyǒu没有wánchéng完成rènwù任务,jìxiào绩效gōngzī工资jiāng将huì会bèi被kòuchú扣除。
Nếu không hoàn thành nhiệm vụ, lương theo hiệu suất làm việc sẽ bị trừ đi.
If the targets are not met, the performance-based pay will be deducted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây