ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绩效假
jìxiàojià
Nghỉ phép thưởng
Hán việt: tích hiệu giả
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "绩效假" (jìxiàojià) mang nghĩa "Nghỉ phép thưởng", kết hợp bởi 绩 (jì - tích): "thành tích" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绩: Từng sợi tơ (纟) được người thợ dệt bằng cả tinh thần trách nhiệm (责) sẽ kết thành tấm lụa quý ghi nhận thành tích và công trạng (绩). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假).

Thành phần cấu tạo

绩效假
jìxiàojià
Nghỉ phép thưởng
绩
jì • tích
thành tích
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghỉ phép thưởng
Ví dụ (5)
yīnwèi因为shànggèjìdù上个季度biǎoxiàn表现chūsè出色,gōngsī公司gěi给le了tā他liǎngtiān两天jìxiào绩效jiǎ假。
Vì biểu hiện xuất sắc trong quý trước, công ty đã cho anh ấy hai ngày nghỉ phép thưởng.
Because of his outstanding performance last quarter, the company gave him two days of performance leave.
běnyuè本月quán全qín勤de的yuángōng员工jiāng将huòdé获得yìtiān一天de的jìxiào绩效jiǎ假。
Những nhân viên đi làm đầy đủ trong tháng này sẽ nhận được một ngày nghỉ phép thưởng.
Employees with perfect attendance this month will receive one day of performance leave.
wǒ我dǎsuan打算xiàzhōu下周xiū休jìxiào绩效jiǎ假qù去lǚyóu旅游。
Tôi dự định tuần sau dùng ngày nghỉ phép thưởng để đi du lịch.
I plan to take performance leave next week to go traveling.
wǒmen我们bùmén部门de的jìxiào绩效jiǎ假shì是zěnme怎么jìsuàn计算de的?
Nghỉ phép thưởng của bộ phận chúng ta được tính như thế nào?
How is performance leave calculated in our department?
rúguǒ如果niándǐ年底qián前bù不xiū休wán完jìxiào绩效jiǎ假,jiù就huì会zuòfèi作废。
Nếu không sử dụng hết số ngày nghỉ phép thưởng trước cuối năm, chúng sẽ bị hủy bỏ.
If you do not use up your performance leave by the end of the year, it will expire.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây