ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高绩效员工
Gāo jìxiào yuángōng
Nhân viên hiệu suất cao
Hán việt: cao tích hiệu viên công
—

Gợi nhớ

Từ "高绩效员工" (Gāo jìxiào yuángōng) mang nghĩa "Nhân viên hiệu suất cao", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 绩 (jì - tích): "thành tích" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 绩: Từng sợi tơ (纟) được người thợ dệt bằng cả tinh thần trách nhiệm (责) sẽ kết thành tấm lụa quý ghi nhận thành tích và công trạng (绩). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

高绩效员工
Gāo jìxiào yuángōng
Nhân viên hiệu suất cao
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
绩
jì • tích
thành tích
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên hiệu suất cao
Ví dụ (3)
gāo高jìxiào绩效yuángōng员工tōngcháng通常huì会chéngdān承担gèng更zhòngyào重要de的xiàngmù项目。
Nhân viên hiệu suất cao thường đảm nhận dự án quan trọng hơn.
High-performing employees usually take on more important projects.
gōngsī公司wèi为gāo高jìxiào绩效yuángōng员工tígōng提供kuàisù快速jìnshēng晋升tōngdào通道。
Công ty cung cấp lộ trình thăng tiến nhanh cho nhân viên hiệu suất cao.
The company provides a fast-track promotion path for high-performing employees.
liúzhù留住gāo高jìxiào绩效yuángōng员工shì是guǎnlǐcéng管理层de的zhòngdiǎn重点gōngzuò工作。
Giữ chân nhân viên hiệu suất cao là công việc trọng tâm của ban quản lý.
Retaining high-performing employees is a key priority for management.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây