ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
低绩效员工
Dī jìxiào yuángōng
Nhân viên hiệu suất thấp
Hán việt: đê tích hiệu viên công
—

Gợi nhớ

Từ "低绩效员工" (Dī jìxiào yuángōng) mang nghĩa "Nhân viên hiệu suất thấp", kết hợp bởi 低 (dī - đê): "Thấp" + 绩 (jì - tích): "thành tích" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 低: Con người (亻) biết cúi mình xuống sát gốc nền (氐) thể hiện tư thế khiêm nhường hoặc vị trí thấp (低). • Chữ 绩: Từng sợi tơ (纟) được người thợ dệt bằng cả tinh thần trách nhiệm (责) sẽ kết thành tấm lụa quý ghi nhận thành tích và công trạng (绩). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

低绩效员工
Dī jìxiào yuángōng
Nhân viên hiệu suất thấp
低
dī • đê
Thấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
绩
jì • tích
thành tích
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên hiệu suất thấp
Ví dụ (3)
dī低jìxiào绩效yuángōng员工xūyào需要dédào得到míngquè明确de的gǎijìn改进jiànyì建议。
Nhân viên hiệu suất thấp cần nhận được góp ý cải thiện rõ ràng.
Low-performing employees need to receive clear suggestions for improvement.
gōngsī公司bú不huì会yīnwèi因为yí一cì次shīwù失误jiù就rèndìng认定tā他shì是dī低jìxiào绩效yuángōng员工。
Công ty sẽ không vì một lỗi mà xác định anh ấy là nhân viên hiệu suất thấp.
The company will not label him a low-performing employee just because of a single mistake.
guǎnlǐzhě管理者yào要bāngzhù帮助dī低jìxiào绩效yuángōng员工zhǎodào找到wèntí问题yuányīn原因。
Người quản lý cần giúp nhân viên hiệu suất thấp tìm nguyên nhân vấn đề.
Managers should help low-performing employees find the root cause of their problems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây