ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
业绩
yèjì
thành tích kinh doanh, kết quả công việc
Hán việt: nghiệp tích
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "业绩" (yèjì) mang nghĩa "thành tích kinh doanh, kết quả công việc", kết hợp bởi 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 绩 (jì - tích): "thành tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 绩: Từng sợi tơ (纟) được người thợ dệt bằng cả tinh thần trách nhiệm (责) sẽ kết thành tấm lụa quý ghi nhận thành tích và công trạng (绩).

Thành phần cấu tạo

业绩
yèjì
thành tích kinh doanh, kết quả công việc
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
绩
jì • tích
thành tích
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thành tích kinh doanh, kết quả công việc
Ví dụ (5)
tā他jīnnián今年de的xiāoshòu销售yèjì业绩fēicháng非常chūsè出色。
Thành tích bán hàng năm nay của anh ấy rất xuất sắc.
His sales performance this year has been outstanding.
gōngsī公司yīnwèi因为yèjì业绩xiàhuá下滑juédìng决定cáiyuán裁员。
Công ty quyết định cắt giảm nhân sự vì kết quả kinh doanh sa sút.
The company decided to lay off employees because of declining performance.
nǔlì努力tígāo提高gōngzuò工作yèjì业绩shì是wǒmen我们mùqián目前de的shǒuyào首要rènwù任务。
Nỗ lực nâng cao kết quả công việc là nhiệm vụ hàng đầu của chúng ta hiện nay.
Making every effort to improve work performance is our top priority at the moment.
tā她de的yèjì业绩zài在bùmén部门lǐ里zǒngshì总是mínglièqiánmáo名列前茅。
Thành tích công việc của cô ấy trong bộ phận luôn đứng ở tốp đầu.
Her performance always ranks among the best in the department.
jīnglǐ经理duì对tuánduì团队shàng上gè个yuè月de的yèjì业绩biǎoshì表示mǎnyì满意。
Giám đốc bày tỏ sự hài lòng với thành tích của nhóm trong tháng trước.
The manager expressed satisfaction with the team's performance last month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây