做事
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "做事" (zuòshì) mang nghĩa "Làm việc", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 做事
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Làm việc
Ví dụ (3)
他做事很认真。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
He is very conscientious in his work.
做事不能太粗心。
Làm việc không được quá cẩu thả.
You must not be too careless when doing things.
她做事干净利落。
Cô ấy làm việc gọn gàng dứt khoát.
She does things neatly and efficiently.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây