ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
做事
zuòshì
Làm việc
Hán việt: tố sự
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "做事" (zuòshì) mang nghĩa "Làm việc", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Thành phần cấu tạo

做事
zuòshì
Làm việc
做
zuò • tố
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Làm việc
Ví dụ (3)
tā他zuòshì做事hěn很rènzhēn认真。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
He is very conscientious in his work.
zuòshì做事bù不néng能tài太cūxīn粗心。
Làm việc không được quá cẩu thả.
You must not be too careless when doing things.
tā她zuòshì做事gānjìnglìluò干净利落。
Cô ấy làm việc gọn gàng dứt khoát.
She does things neatly and efficiently.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây