好了吗
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "好了吗" (hǎo le ma) nghĩa là "Đã xong chưa?", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 了 (le / liǎo): rồi + 吗 (ma): không? à? nhỉ?.
Thành phần cấu tạo
好了吗
Đã xong chưa?
女
子
了
口
马
Hình ảnh:

Phân tích từ 好了吗
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Đã xong chưa?
Ví dụ (3)
你的作业做好了吗?
Bài tập của bạn làm xong chưa?
Have you finished your homework?
饭好了吗?我有点饿。
Cơm xong chưa? Tôi hơi đói.
Is the food ready? I'm a little hungry.
考试准备好了吗?
Chuẩn bị thi xong chưa?
Are you ready for the exam?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây