ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好了吗
hǎo le ma
Đã xong chưa?
Hán việt: hảo liễu ma
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "好了吗" (hǎo le ma) nghĩa là "Đã xong chưa?", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 了 (le / liǎo): rồi + 吗 (ma): không? à? nhỉ?.

Thành phần cấu tạo

好了吗
hǎo le ma
Đã xong chưa?
女
子
了
口
马

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đã xong chưa?
Ví dụ (3)
nǐ你de的zuòyè作业zuò做hǎo好le了ma吗?
Bài tập của bạn làm xong chưa?
Have you finished your homework?
fàn饭hǎo好le了ma吗?wǒ我yǒudiǎn有点è饿。
Cơm xong chưa? Tôi hơi đói.
Is the food ready? I'm a little hungry.
kǎoshì考试zhǔnbèi准备hǎo好le了ma吗?
Chuẩn bị thi xong chưa?
Are you ready for the exam?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây