ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吗啡
mǎ fēi
morphine (thuốc giảm đau y khoa)
Hán việt: ma phi
—

Gợi nhớ

Từ "吗啡" (mǎ fēi) nghĩa là "morphine (thuốc giảm đau y khoa)", ghép bởi: 吗 (ma): không? à? nhỉ? + 啡 (fēi): cà phê.

Thành phần cấu tạo

吗啡
mǎ fēi
morphine (thuốc giảm đau y khoa)
口
马
非

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:morphine (thuốc giảm đau y khoa)
Ví dụ (3)
yīshēng医生gěi给shùhòu术后jùtòng剧痛de的huànzhě患者zhùshè注射le了mǎfēi吗啡。
Bác sĩ đã tiêm morphine cho bệnh nhân bị đau dữ dội sau phẫu thuật.
The doctor injected morphine for the patient in severe post-operative pain.
mǎfēi吗啡shǔyú属于yángé严格guǎnzhì管制de的mázuì麻醉yàopǐn药品。
Morphine thuộc loại thuốc gây mê được quản lý nghiêm ngặt.
Morphine is a strictly controlled narcotic drug.
chángqī长期shǐyòng使用mǎfēi吗啡róngyì容易chǎnshēng产生yīlàixìng依赖性。
Sử dụng morphine lâu dài dễ gây ra tính phụ thuộc.
Long-term use of morphine easily leads to dependence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây