有事吗
—
Gợi nhớ
Từ "有事吗" (yǒu shì ma) nghĩa là "có việc gì không? có chuyện gì thế?", ghép bởi: 有 (yǒu): Có + 事 (shì): việc + 吗 (ma): không? à? nhỉ?.
Thành phần cấu tạo
有事吗
có việc gì không? có chuyện gì thế?
𠂇
月
一
口
彐
马
Phân tích từ 有事吗
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:có việc gì không? có chuyện gì thế?
Ví dụ (3)
你找我有事吗?
Bạn tìm tôi có việc gì không?
Is there anything you need me for?
请问您打电话有事吗?
Cho hỏi ngài gọi điện thoại có việc gì không?
May I ask if there is anything I can help you with your call?
敲门声响了,他问:有事吗?
Tiếng gõ cửa vang lên, anh ấy hỏi: Có việc gì không?
There was a knock on the door, he asked: Is something wrong?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây