ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有事吗
yǒu shì ma
có việc gì không? có chuyện gì thế?
Hán việt: hữu sự ma
—

Gợi nhớ

Từ "有事吗" (yǒu shì ma) nghĩa là "có việc gì không? có chuyện gì thế?", ghép bởi: 有 (yǒu): Có + 事 (shì): việc + 吗 (ma): không? à? nhỉ?.

Thành phần cấu tạo

有事吗
yǒu shì ma
có việc gì không? có chuyện gì thế?
𠂇
月
一
口
彐
马

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:có việc gì không? có chuyện gì thế?
Ví dụ (3)
nǐ你zhǎo找wǒ我yǒushìma有事吗?
Bạn tìm tôi có việc gì không?
Is there anything you need me for?
qǐngwèn请问nín您dǎ打diànhuà电话yǒushìma有事吗?
Cho hỏi ngài gọi điện thoại có việc gì không?
May I ask if there is anything I can help you with your call?
qiāomén敲门shēngxiǎng声响le了,tā他wèn问:yǒushìma有事吗?
Tiếng gõ cửa vang lên, anh ấy hỏi: Có việc gì không?
There was a knock on the door, he asked: Is something wrong?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây