ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
你好吗
nǐ hǎo ma
Bạn khỏe không, bạn thế nào
Hán việt: nhĩ hảo ma
—

Gợi nhớ

Từ "你好吗" (nǐ hǎo ma) nghĩa là "Bạn khỏe không, bạn thế nào", ghép bởi: 你 (nǐ): bạn + 好 (hǎo): tốt + 吗 (ma): không? à? nhỉ?.

Thành phần cấu tạo

你好吗
nǐ hǎo ma
Bạn khỏe không, bạn thế nào
亻
尔
女
子
口
马

Định nghĩa (1)

1
Câu thán từ
Nghĩa:Bạn khỏe không, bạn thế nào
Ví dụ (3)
hǎojiǔ好久bú不jiàn见,zuìjìn最近nǐhǎo你好ma吗?
Lâu rồi không gặp, dạo này bạn khỏe không?
Long time no see, how are you recently?
zài在xìn信de的kāitóu开头xiěxià写下yí一jù句“nǐhǎo你好ma吗”。
Ở phần đầu bức thư viết xuống một câu 'Bạn khỏe không'.
Wrote a sentence 'How are you' at the beginning of the letter.
yòng用wēnhé温和de的yǔqì语气wènhòu问候“nǐhǎo你好ma吗”。
Dùng giọng điệu ôn hòa hỏi thăm 'Bạn khỏe không'.
Greet with a gentle tone 'How are you'.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây