ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数字信号
shùzì xìnhào
T Signal / Tín hiệu số
Hán việt: số tự tín hiệu
—

Gợi nhớ

Từ "数字信号" (shùzì xìnhào) mang nghĩa "T Signal / Tín hiệu số", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 字 (zì - tự): "chữ" + 信 (xìn - tín): "thư" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号).

Thành phần cấu tạo

数字信号
shùzì xìnhào
T Signal / Tín hiệu số
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:T Signal / Tín hiệu số
Ví dụ (3)
wēikòngzhìqì微控制器nèibù内部zhǐ只néng能chǔlǐ处理hé和jìsuàn计算shùzì数字xìnhào信号,xūyào需要shǐyòng使用adcADCmókuài模块jiāng将shūrù输入de的mónǐliàng模拟量zhuǎnhuà转化wèi为shùzì数字xìnhào信号。
Bên trong vi điều khiển chỉ có thể xử lý và tính toán tín hiệu số, cần dùng module chuyển đổi ADC để biến đổi đại lượng tương tự đầu vào thành số.
Internally, a microcontroller can only process and compute digital signals, so an ADC module is needed to convert input analog quantities into digital signals.
shùzì数字xìnhào信号zài在shuāngjiǎoxiàn双绞线chuánshū传输zhōng中jùyǒu具有jíjiā极佳de的kànggānrǎo抗干扰xìngnéng性能,chuánshū传输jiū纠cuò错nénglì能力xiǎnzhù显著qiáng强yú于mónǐ模拟xìnhào信号。
Tín hiệu số trong truyền dẫn bằng dây xoắn đôi có tính năng chống nhiễu cực tốt, năng lực sửa lỗi truyền dẫn mạnh vượt trội so với tín hiệu tương tự.
Digital signals have excellent anti-interference performance in twisted-pair transmission, with error-correction capabilities significantly stronger than those of analog signals.
gāi该chuànkǒu串口zǒng总xiàn线fāsòng发送de的shùzì数字xìnhào信号shùjùliú数据流bōxíng波形zài在shìbōqì示波器shàng上chéngxiàn呈现wèi为guīzé规则de的fāngxíng方形màichōng脉冲bō波。
Dòng dữ liệu tín hiệu số truyền đi từ bus nối tiếp này hiển thị dạng sóng trên máy hiện sóng là các xung vuông có quy luật.
The waveform of the digital signal data stream sent by this serial bus appears as a regular square pulse wave on the oscilloscope.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây