数字信号
—
Gợi nhớ
Từ "数字信号" (shùzì xìnhào) mang nghĩa "T Signal / Tín hiệu số", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 字 (zì - tự): "chữ" + 信 (xìn - tín): "thư" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 数字信号
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:T Signal / Tín hiệu số
Ví dụ (3)
微控制器内部只能处理和计算数字信号,需要使用ADC模块将输入的模拟量转化为数字信号。
Bên trong vi điều khiển chỉ có thể xử lý và tính toán tín hiệu số, cần dùng module chuyển đổi ADC để biến đổi đại lượng tương tự đầu vào thành số.
Internally, a microcontroller can only process and compute digital signals, so an ADC module is needed to convert input analog quantities into digital signals.
数字信号在双绞线传输中具有极佳的抗干扰性能,传输纠错能力显著强于模拟信号。
Tín hiệu số trong truyền dẫn bằng dây xoắn đôi có tính năng chống nhiễu cực tốt, năng lực sửa lỗi truyền dẫn mạnh vượt trội so với tín hiệu tương tự.
Digital signals have excellent anti-interference performance in twisted-pair transmission, with error-correction capabilities significantly stronger than those of analog signals.
该串口总线发送的数字信号数据流波形在示波器上呈现为规则的方形脉冲波。
Dòng dữ liệu tín hiệu số truyền đi từ bus nối tiếp này hiển thị dạng sóng trên máy hiện sóng là các xung vuông có quy luật.
The waveform of the digital signal data stream sent by this serial bus appears as a regular square pulse wave on the oscilloscope.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây