ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
信号发生器
xìnhào fāshēngqì
Máy phát tín hiệu
Hán việt: tín hiệu phát sinh khí
—

Gợi nhớ

Từ "信号发生器" (xìnhào fāshēngqì) mang nghĩa "Máy phát tín hiệu", kết hợp bởi 信 (xìn - tín): "thư" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)" + 发 (fā - phát): "gửi" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

信号发生器
xìnhào fāshēngqì
Máy phát tín hiệu
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy phát tín hiệu
Ví dụ (3)
wǒmen我们yòng用xìnhào信号fāshēngqì发生器chǎnshēng产生yí一gè个yìqiān一千hèzī赫兹de的zhèngxiánbō正弦波,shūrù输入gěi给yīnpín音频gōngfàng功放diànlù电路jìnxíng进行cèshì测试。
Chúng tôi dùng máy phát tín hiệu tạo ra một sóng hình sin tần số 1000 Hz, đưa vào ngõ vào mạch khuếch đại amply âm thanh để đo đạc kiểm thử.
We used a signal generator to produce a 1,000-hertz sine wave and fed it into the audio power amplifier circuit for testing.
shuāngtōngdào双通道rènyì任意bōxíng波形xìnhào信号fāshēngqì发生器kěyǐ可以tōngguò通过biānxiě编写shùxué数学gōngshì公式shūchū输出jíqí极其fùzá复杂de的gānrǎo干扰bōxíng波形。
Máy phát tín hiệu dạng sóng tùy ý hai kênh có thể xuất ra các dạng sóng nhiễu cực kỳ phức tạp thông qua việc lập trình các công thức toán học.
A dual-channel arbitrary waveform generator can output extremely complex interference waveforms by programming mathematical formulas.
zài在cèshì测试lǜbōqì滤波器pínlǜ频率xiǎngyìng响应shí时,xūyào需要jiāng将xìnhào信号fāshēngqì发生器hé和shùzì数字shìbōqì示波器jìnxíng进行sǎo扫pín频liándiào联调。
Khi đo đạc đặc tính tần số của bộ lọc, cần kết hợp quét tần giữa máy phát tín hiệu và máy hiện sóng kỹ thuật số.
When testing the frequency response of a filter, a signal generator and a digital oscilloscope need to be linked for frequency sweep testing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây